nước ép
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chất lỏng được chiết xuất, vắt hoặc ép từ rau, củ, quả: Chất lỏng tự nhiên chứa vitamin, khoáng chất và hương vị, thu được bằng cách dùng lực cơ học (ép, vắt) để tách phần nước và dưỡng chất ra khỏi phần bã của thực vật.
- Dung dịch lỏng thu được từ quá trình ép: Nói chung về bất kỳ chất lỏng nào được tạo ra thông qua hành động ép.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mỗi sáng, chị ấy thường uống một ly nước ép cam tươi. (Chất lỏng được vắt từ quả cam.)
- Cửa hàng này bán nhiều loại nước ép trái cây nguyên chất như táo, dứa, cà rốt. (Chất lỏng được ép từ các loại trái cây và củ quả.)
- Sau khi ép lấy nước ép, phần bã cà rốt có thể dùng làm phân compost. (Phần chất lỏng thu được sau quá trình ép cà rốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nước ép nguyên chất": Loại nước ép không pha thêm đường, nước hay chất bảo quản, chỉ chứa duy nhất chất lỏng ép từ thực vật.
- Để tốt cho sức khỏe, bạn nên chọn nước ép nguyên chất.
- "ép lấy nước": Hành động cụ thể để thu được nước ép.
- Công đoạn ép lấy nước đòi hỏi máy móc chuyên dụng.
Biến thể và từ liên quan
- Nước quả (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ nước ép từ trái cây.
- Ép (động từ): Hành động dùng lực để lấy chất lỏng ra, là động từ gốc tạo thành danh từ "nước ép".
- Sinh tố (danh từ): Đồ uống được xay nhuyễn từ trái cây (có thể bao gồm cả phần thịt quả), khác với nước ép thường chỉ lấy phần chất lỏng và loại bỏ bã.
Từ đồng nghĩa
- Nước quả: Chất lỏng từ trái cây.
- Nước cốt: Chất lỏng đặc, nguyên chất được chiết xuất ra (ví dụ: nước cốt chanh, nước cốt dừa).
Lưu ý sử dụng
- Nước ép thường được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực, dinh dưỡng và sức khỏe.
- Từ này khác với nước ngọt (nước có ga, thêm đường và hương liệu) và nước lọc (nước tinh khiết).
- Khi nói về loại cụ thể, thường kèm theo tên nguyên liệu: , .